zalo-icon
zalo-icon
phone-icon
Tin Tức

Đèn LED thanh ngoài trời: IP65 hay IP66? Chọn theo công suất và chiều dài

Đèn LED thanh ngoài trời: IP65 hay IP66? Chọn theo công suất và chiều dài
Mục lục6 mục
  1. IP65 và IP66 là gì
  2. Các mẫu IP66
  3. Các mẫu IP65
  4. Các mẫu chưa công khai IP
  5. Điện áp
  6. Câu hỏi thường gặp

Toàn bộ đèn LED thanh ngoài trời tại Shine Light đều thuộc nhóm đèn ngoại thất – không có mẫu nào được ghi là “chỉ dùng trong nhà”. Tuy nhiên giữa các mẫu vẫn có sự khác biệt về chỉ số chống nước, chống bụi (IP), công suất và chiều dài. Bài viết này giúp bạn đọc đúng các thông số này trên từng mẫu thật, để chọn đúng sản phẩm cho mục đích sử dụng của mình.

IP65 và IP66 là gì

Theo tiêu chuẩn IEC 60529 (tiêu chuẩn quốc tế về cấp bảo vệ chống bụi và nước của thiết bị điện), chỉ số IP được viết dưới dạng 2 chữ số: số đầu thể hiện mức chống bụi, số sau thể hiện mức chống nước. IP66 có mức chống nước cao hơn IP65 trong thang đánh giá này (IP66 chịu được tia nước áp lực mạnh từ mọi hướng; IP65 chịu được tia nước áp lực thấp hơn). Nếu bạn muốn tìm hiểu cách chọn chỉ số IP theo từng vị trí lắp đặt cụ thể, có thể xem thêm bài viết chọn chỉ số IP cho đèn sân vườn theo vị trí lắp đặt.

Các mẫu IP66

Bốn mẫu đèn LED thanh IP66 SLWL01, SL-LTH2582, SL-LTH5030, SL-LTH4232 tại Shine Light

Các mẫu đèn LED thanh IP66 — ảnh từ trang sản phẩm Shine Light.

4 mẫu dưới đây đạt chuẩn IP66 theo mô tả sản phẩm:

Mẫu Ứng dụng theo mô tả SP Giá (08/10)
SLWL01 Mặt tiền, hắt tường 255.000₫ – 540.000₫
SL-LTH2582 Hắt ngoài trời Liên hệ
SL-LTH5030 Ngoài trời 750.000₫
SL-LTH4232 Hắt ngoài trời 650.000₫

SLWL01 là mẫu biến thể, có 2 tùy chọn ánh sáng ở mỗi mức công suất: ánh sáng 3000K-6000K và RGB (RGB luôn có giá cao hơn cùng mức W) – ví dụ mức 6W giá 255.000₫ cho ánh sáng thường, 300.000₫ cho RGB; mức 24W giá 510.000₫ cho ánh sáng thường, 540.000₫ cho RGB.

Các mẫu IP65

Sáu mẫu đèn LED thanh IP65 SLLT-1HC, SLLTSM, SLTHVM, SLLTV, SLLTU, SLLT1H tại Shine Light

Các mẫu đèn LED thanh IP65 — ảnh từ trang sản phẩm Shine Light.

7 mẫu dưới đây đạt chuẩn IP65 theo mô tả sản phẩm. Mô tả các mẫu này nhắc đến ứng dụng cho tủ, kệ nhưng không ghi là “chỉ dùng trong nhà”:

Mẫu Các mức công suất/kích thước Giá theo từng mức (08/10)
SLLT-1HC L500mm-9W / L500mm-12W / L500mm-18W / L1000mm-18W / L1000mm-24W / L1000mm-36W 460.000₫ / 500.000₫ / 580.000₫ / 860.000₫ / 920.000₫ / 970.000₫
SLLTSM 18W / 24W (2 giá mỗi mức) 470.000₫-500.000₫ / 500.000₫-550.000₫
SLTHVM 18W / 24W (2 giá mỗi mức) 540.000₫-570.000₫ / 600.000₫-630.000₫
SLLTV 6/9/12/18/24/36W (2 giá mỗi mức) 340.000₫ – 800.000₫
SLLTU 9/12/18/24/36W (2 giá mỗi mức) 400.000₫ – 800.000₫
SLLT1H Ánh sáng 3000-6000K / RGB 1.100.000₫ / 1.300.000₫
SLTH2H Ánh sáng 3000-6000K / RGB 1.750.000₫ / 1.850.000₫

Điểm đáng chú ý nhất trong nhóm này là SLLT-1HC – đây là mẫu duy nhất trong toàn category có biến thể chiều dài thật: 500mm và 1000mm, mỗi chiều dài lại có các mức công suất riêng. Nếu bạn cần một thanh đèn dài hơn mức thông thường, đây là mẫu nên xem trước. Các mẫu khác trong category đều bán theo chiều dài cố định (không chọn được chiều dài riêng), nên nếu nhu cầu lắp đặt của bạn cần đúng một độ dài cụ thể cho không gian lắp, SLLT-1HC là lựa chọn linh hoạt nhất hiện có.

Với SLLTSM, SLTHVM, SLLTV, SLLTU: mỗi mức công suất có 2 mức giá khác nhau, tương tự SLWL01 – đây là do biến thể màu ánh sáng (ánh sáng thường và RGB có giá khác nhau ở cùng một mức W). Khi đặt hàng các mẫu này, bạn cần chọn đúng cả 2 thuộc tính (công suất và màu ánh sáng) để nhận đúng giá hiển thị trên trang sản phẩm.

Các mẫu chưa công khai IP

Đèn LED thanh hắt sáng chân tường ngoài trời vào ban đêm
Ảnh phối cảnh minh họa từ sản phẩm thực tế.

SLLTH40 có mô tả nhắc “ngoài trời” và “hắt tường”, nhưng không công khai số IP cụ thể. Mẫu này có 4 mức công suất: 12W (450.000₫), 18W (550.000₫), 24W (650.000₫), 36W (750.000₫). Nếu bạn định dùng ở vị trí tiếp xúc trực tiếp với mưa, nên liên hệ để xác nhận rõ chỉ số IP trước khi lắp đặt.

Ngoài ra, 6 mẫu dưới đây cũng không có thông tin IP trong mô tả sản phẩm: THM3040 (650.000₫), TMH3278 (750.000₫), MTH2735 (550.000₫), TH3035 (550.000₫), TH3028 (650.000₫), LTH2622 (450.000₫). Các mẫu này không ghi “trong nhà” hay “ngoài trời” cụ thể trong mô tả – nếu bạn quan tâm, nên liên hệ trực tiếp để được xác nhận thông số trước khi quyết định.

Điện áp

Ngoài IP và công suất, điện áp cũng là yếu tố cần xem khi chọn đèn LED thanh – các mẫu trong danh mục có loại dùng 12V, 24V hoặc 220V. Nếu bạn muốn hiểu rõ nên chọn điện áp nào, có thể xem thêm bài viết đèn LED thanh 12V, 24V hay 220V – nên chọn điện áp nào.

Câu hỏi thường gặp

Đèn LED thanh hắt sáng mặt tiền nhà ở hiện đại vào ban đêm
Ảnh phối cảnh minh họa từ sản phẩm thực tế.

SLWL01 (IP66) và SLLT1H (IP65) cùng có bản RGB, giá chênh nhau bao nhiêu?

Không so sánh trực tiếp được vì 2 mẫu có công suất/kích thước khác nhau hoàn toàn (SLWL01 là mẫu công suất 6-24W, SLLT1H là mẫu khác dòng). Trong cùng 1 mẫu, bản RGB luôn đắt hơn bản ánh sáng thường cùng mức: SLWL01 ở 24W chênh 30.000₫ (540.000₫ so với 510.000₫), SLLT1H chênh 200.000₫ (1.300.000₫ so với 1.100.000₫), SLTH2H chênh 100.000₫ (1.850.000₫ so với 1.750.000₫).

Xem thêm: danh mục đèn LED thanh hoặc liên hệ tư vấn để được hỗ trợ chọn đúng mẫu.

TÁC GIẢ

Nguyen Tung

Bài viết thuộc chuyên mục Tin Tức · Đăng ngày 10/10/2026